Đồng hồ áp suất thép không gỉ, vỏ thép không gỉ
Mẫu: PRS
- Đối với các môi trường áp suất dạng lỏng hoặc khí không gây ăn mòn các bộ phận làm bằng hợp kim đồng.
- Được thiết kế để sử dụng trong các ứng dụng có áp suất động cao hoặc rung động.
- Phù hợp cho bơm, máy nén, hệ thống thủy lực hoặc các ứng dụng trong nhà và ngoài trời khác.
- Dịch vụ hậu mãi nhanh chóng / Có thể tùy chỉnh /
- Chất lượng cao / Bảo hành một năm
- Hình ảnh chỉ mang tính tham khảo; sản phẩm thực tế sẽ được sản xuất theo yêu cầu tùy chỉnh của quý khách.
Mô tả
PRS là đồng hồ áp suất vỏ thép không gỉ được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp chung, với các kết nối quá trình bằng đồng thau hoặc đồng thau mạ crôm, phù hợp cho các môi trường khí và chất lỏng không ăn mòn. Với dải đo có thể điều chỉnh từ 0–1 kg/cm² đến 0–1000 kg/cm² và kích thước mặt đồng hồ từ 1,5″ đến 4″, sản phẩm cung cấp độ chính xác lên đến ±1,6% F.S. Máy đo có thể được cung cấp ở dạng khô, chứa glycerin hoặc chứa silicone để tăng khả năng chống rung và có sẵn nhiều tùy chọn lắp đặt bao gồm lắp dưới, lắp sau, lắp giữa sau, lắp flange và lắp U-clamp. Điều này khiến PRS trở thành lựa chọn lý tưởng cho bơm, máy nén, hệ thống thủy lực và giám sát đường ống trong nhà/ngoài trời.
Thông số kỹ thuật
| Vị trí kết nối | Gắn dưới, gắn sau, gắn giữa sau, gắn dưới sau, gắn giữa sau có kẹp U, có/không có flange |
|---|---|
| Kích thước danh nghĩa | 1.5", 2", 2.5", 3", 4" |
| Phạm vi đo | 0 … 1 kg/cm² đến 0 … 1000 kg/cm², hoặc các đơn vị áp suất, chân không hoặc hỗn hợp tương đương khác. |
| Độ chính xác | 1,5 inch, 2 inch: ±2% F.S. 2,5", 3", 4": ±1,6% F.S. 2,5", 3", 4": ±2,5% F.S. (chân không, hỗn hợp) |
| Kết nối quy trình | Đồng thau hoặc đồng thau mạ crôm 1/8, 1/4, 3/8, 1/2 PT, G, NPT, M |
| Vỏ/Vòng | Thép không gỉ 304 |
| Cửa sổ | Polycarbonate, kính |
| Quay số | Hợp kim nhôm, lớp vảy đen trên nền trắng |
| Chỉ số | Hợp kim nhôm đen |
| Chuyển động | Hợp kim đồng |
| Ống Bourdon | Hợp kim đồng |
| Chất lỏng dùng để đổ đầy | Không chứa glycerin, dầu silicone. |
| Phụ kiện (Tùy chọn) | 2,5 inch, 4 inch: kim chỉ điều chỉnh, kim chỉ kéo |
| Giới hạn áp suất | Ổn định: giá trị toàn thang đo Dao động: 0,9 lần giá trị toàn thang đo |
| Nhiệt độ môi trường | -40°C … 60°C (không chứa chất lỏng hoặc chứa dầu silicone) -20°C … 60°C (chứa glycerin) |
| Nhiệt độ trung bình | 60°C (Tối đa) |








![SJ-Gauge_Smart_DP-Transmitter_với_cổng_kết_nối_hợp_kim_nhôm_L[1] Cảm biến áp suất chênh lệch thông minh với đầu nối bằng hợp kim nhôm](https://www.sj-gauge.com/wp-content/uploads/2020/03/SJ-Gauge_Smart_DP-Transmitter_with_Aluminum-alloy_terminal_L1-300x250.webp)
