Màng ngăn áp suất kết nối ren, thân trên kim loại và thân dưới nhựa

Mẫu: DIT-USLP
  • Thân trên bằng kim loại tạo kết nối chắc chắn và bền với thiết bị đo.
  • Nhiều lựa chọn thân trên và kết nối quy trình.
  • Phù hợp với lưu chất ăn mòn hoặc môi chất có nguy cơ gây hại cho môi trường.
  • Dịch vụ hậu mãi nhanh chóng / Có thể tùy chỉnh
  • Chất lượng cao / Bảo hành một năm
  • Hình ảnh sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo. Thông số kỹ thuật cuối cùng dựa trên đơn đặt hàng đã được xác nhận.

Mô tả

Van màng DIT-USLP có thân trên bằng kim loại đảm bảo kết nối thiết bị chắc chắn và đáng tin cậy, kết hợp với thân dưới bằng nhựa chống ăn mòn để xử lý các môi trường hóa chất khắc nghiệt. Thiết kế hybrid này nâng cao độ bền, khả năng chống hóa chất và an toàn môi trường, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các chất lỏng ăn mòn hoặc môi trường quá trình nhạy cảm. Với nhiều tùy chọn vật liệu và kích thước, sản phẩm tương thích với đồng hồ áp suất và bộ truyền tín hiệu, được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như xử lý hóa chất, xử lý nước thải, hệ thống mạ điện, bồn chứa hóa chất và đường ống cung cấp hóa chất cho ngành bán dẫn, cung cấp giải pháp đo áp suất đáng tin cậy và bền bỉ.

Thông số kỹ thuật

Đường kính70 mm, 90 mm, 130 mm, 160 mm
Kết nối quy trìnhNam, nữ, hàn ổ cắm
1/4, 3/8, 1/2, 3/4, 1
PT, G, NPT, M
Kết nối thiết bị1/4, 3/8, 1/2
PT, G, NPT, M
Phạm vi đo70 mm
Cảm biến áp suất: -1 ... 3 bar, 0 ... 2,5 bar đến 0 ... 10 bar
Bộ truyền tín hiệu: -1 … 0,6, 0 ... 0,3 bar đến 0 ... 10 bar
90 mm
Cảm biến áp suất: -1 ... 1,5 bar, 0 ... 0,6 bar đến 0 ... 10 bar
Bộ phát: -1 … 0,6, 0 ... 0,1 bar đến 0 ... 10 bar
130 mm
Cảm biến áp suất: -1 ... 0,6 bar, 0 ... 0,25 bar đến 0 ... 10 bar
Cảm biến áp suất: -1 … 0,6 bar, 0 ... 0,1 bar đến 0 ... 10 bar
160 mm
Cảm biến áp suất: -0,1 ... 0,1 bar, 0 ... 0,1 bar đến 0 ... 10 bar
Cảm biến áp suất: -0,05 … 0,05 bar đến 0 … 10 bar
hoặc tất cả các dải áp suất chân không hoặc kết hợp áp suất và chân không tương đương khác.
Vật liệuPhần trên cơ thể:
Thép không gỉ 304, Thép không gỉ 316, Thép không gỉ 316L, Thép hai pha, Hastelloy C276, Tantalum, Monel 400, Titan, Niken 200
Phần dưới cơ thể:
PP, PVC, PVDF, PTFE
Màng ngăn:
PTFE, Hastelloy C276, Tantalum, Monel 400, Titanium, Nickel 200, Silicone, Viton, 316L+PTFE, 316L+PTFE phủ
Nhiệt độ trung bình0℃ ... 60℃ (PVC), 0℃ ... 80℃ (PP), -40℃ ... 120℃ (PVDF), -200℃ ... 240℃ (PTFE)
Những người khácHàn bằng dụng cụ

Hình ảnh sản phẩm

Pressure gauge with 316 SS top and PTFE diaphragm, plastic thread type
Công tơ áp suất có phần trên bằng thép không gỉ 316 và màng PTFE, loại ren nhựa.
Pressure transmitter PTFE diaphragm plastic threaded
Cảm biến áp suất với màng PTFE và ren nhựa
Upper-metal, Lower-housing PTFE Diaphragm Seal Pressure Gauge
Đồng hồ áp suất có màng chắn PTFE, phần trên bằng kim loại, phần dưới bằng vỏ nhựa

Tải xuống