- Có thể lựa chọn kiểu bắt vít hoặc kiểu hàn theo kích thước yêu cầu.
- Dùng cho nước thải hoặc môi chất khắc nghiệt như chất ăn mòn, nhiệt độ cao hay dễ kết tinh.
- Phù hợp với môi trường vận hành khắt khe trong dược phẩm, hóa chất và hóa dầu.
Màng ngăn áp suất kết nối ren bằng nhựa chống ăn mòn
Mẫu: DIT-P
- Vật liệu PTFE/PP chống axit và kiềm mạnh hiệu quả.
- Cách ly môi chất khỏi thiết bị đo để bảo vệ các bộ phận bên trong.
- Phù hợp với lưu chất có độ nhớt cao hoặc chứa nhiều hạt, giúp duy trì phép đo áp suất ổn định.
- Dịch vụ hậu mãi nhanh chóng / Có thể tùy chỉnh
- Chất lượng cao / Bảo hành một năm
- Hình ảnh sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo. Thông số kỹ thuật cuối cùng dựa trên đơn đặt hàng đã được xác nhận.
Mô tả
Van màng chống ăn mòn DIT-P có thân trên bằng kim loại kết hợp với thân dưới bằng nhựa, cung cấp khả năng chống ăn mòn hóa học xuất sắc và truyền áp suất ổn định. Cấu trúc màng kép chịu quá tải của nó chịu được các đỉnh áp suất đột ngột, trong khi công nghệ chất lỏng điền tiên tiến giảm thiểu tác động của nhiệt độ và áp suất tĩnh. Với vỏ bảo vệ kim loại có độ bền cao, DIT-P lý tưởng cho các chất lỏng ăn mòn, xử lý hóa chất và môi trường nguy hiểm. Sản phẩm có sẵn trong nhiều kích thước (70, 90, 130, 160 mm) và vật liệu như PP, PVC, PVDF và PTFE, hỗ trợ các kết nối ren và hàn, và có thể kết hợp với đồng hồ áp suất hoặc bộ truyền tín hiệu — tạo nên giải pháp đóng kín đáng tin cậy cho môi trường khắc nghiệt và ăn mòn.
Thông số kỹ thuật
| Đường kính | 70 mm, 80 mm, 90 mm, 130 mm, 160 mm |
|---|---|
| Kết nối quy trình | Nam, nữ, hàn ổ cắm 1/4, 3/8, 3/4, 1 PT, G, NPT, M |
| Kết nối thiết bị | 1/4, 3/8, 1/2 PT, G, NPT, M |
| Phạm vi đo | 70 mm Cảm biến áp suất: -1 ... 3 bar, 0 ... 2,5 bar đến 0 ... 10 bar Bộ phát: -1 ... 0,6, 0 ... 0,3 bar đến 0 ... 10 bar 90 mm Cảm biến áp suất: -1 ... 1,5 bar, 0 ... 0,6 bar đến 0 ... 10 bar Bộ phát: -1 … 0,6, 0 ... 0,1 bar đến 0 ... 10 bar 130 mm Cảm biến áp suất: -1 ... 0,6 bar, 0 ... 0,25 bar đến 0 ... 10 bar Bộ truyền tín hiệu: -1 ... 0,6 bar, 0 ... 0,1 bar đến 0 ... 10 bar 160 mm Cảm biến áp suất: -0,1 ... 0,1 bar, 0 ... 0,1 bar đến 0 ... 10 bar Cảm biến áp suất: -0,05 ... 0,05 bar đến 0 ... 10 bar hoặc tất cả các dải áp suất chân không hoặc kết hợp áp suất và chân không tương đương khác. |
| Vật liệu | Phần trên cơ thể: PP, PVC, PVDF, PTFE Phần dưới cơ thể: PP, PVC, PVDF, PTFE Màng ngăn: PTFE, Hastelloy C276, Tantalum, Titanium, Monel 400, Niken 200, Silicone, Viton, 316L+PTFE, 316L+PTFE phủ |
| Nhiệt độ trung bình | 0℃ ... 60℃ (PVC), 0℃ ... 80℃ (PP), -40℃ ... 120℃ (PVDF), -200℃ ... 240℃ (PTFE) |









