Đồng hồ áp suất thép không gỉ, Thép không gỉ

Mẫu: PRSS
  • Đối với các môi trường áp suất dạng khí và lỏng không có độ nhớt cao hoặc không kết tinh.
  • Loại chứa chất lỏng có sẵn để tránh quan sát khó khăn do rung động của kim chỉ.
  • Phù hợp cho ngành thực phẩm và đồ uống, hoặc các ngành công nghiệp kỹ thuật quá trình khác.
  • Dịch vụ hậu mãi nhanh chóng / Có thể tùy chỉnh
  • Chất lượng cao / Bảo hành một năm
  • Hình ảnh sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo. Thông số kỹ thuật cuối cùng dựa trên đơn đặt hàng đã được xác nhận.

Mô tả

PRSS là đồng hồ áp suất công nghiệp bằng thép không gỉ, được chế tạo với vỏ bằng thép không gỉ 304 và các bộ phận tiếp xúc với chất lỏng bằng thép không gỉ 316L, phù hợp cho các môi trường chất lỏng hoặc khí không có độ nhớt cao và không kết tinh. Đồng hồ cung cấp dải áp suất từ 0–1 kg/cm² đến 0–1000 kg/cm², với kích thước mặt đồng hồ có sẵn là 2,5″, 3″ và 4″. Đồng hồ có độ chính xác ±1.6% F.S. (±2.5% F.S. cho dải chân không và dải hỗn hợp) và có thể được cung cấp ở dạng khô, chứa glycerin hoặc chứa silicone để tăng khả năng chống rung. Với nhiều tùy chọn lắp đặt bao gồm lắp dưới, lắp sau, lắp giữa-sau, lắp flange và lắp U-clamp, PRSS là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng trong ngành thực phẩm và đồ uống, kỹ thuật quá trình và giám sát đường ống công nghiệp chung.

Thông số kỹ thuật

Vị trí kết nốiGắn dưới, gắn sau, gắn giữa sau, gắn dưới sau, gắn giữa sau có kẹp U, có/không có flange
Kích thước danh nghĩa2.5", 3", 4"
Phạm vi đo0 … 1 kg/cm² đến 0 … 1000 kg/cm²,
hoặc các đơn vị áp suất, chân không hoặc hỗn hợp tương đương khác.
Độ chính xác±1,61 TP3T F.S.
±2,51 TP3T F.S. (chân không, hợp chất)
Kết nối quy trìnhThép không gỉ 316L
1/8, 1/4, 3/8, 1/2
PT, G, NPT, M
Vỏ/VòngThép không gỉ 304
Cửa sổPolycarbonate (tiêu chuẩn), kính
Mặt sốHợp kim nhôm, lớp vảy đen trên nền trắng
Kim chỉ thịHợp kim nhôm đen
Chuyển độngHợp kim đồng
Ống BourdonThép không gỉ 316L
Chất lỏng dùng để đổ đầyKhông chứa glycerin, dầu silicone.
Phụ kiện (Tùy chọn)2,5 inch, 4 inch: kim chỉ điều chỉnh, kim chỉ kéo
Giới hạn áp suấtỔn định: giá trị toàn diện
Dao động: 0,9 lần giá trị toàn thang đo
Nhiệt độ môi trường-40°C … 60°C (không chứa chất lỏng hoặc chứa dầu silicone)
-20°C … 60°C (chứa glycerin)
Nhiệt độ trung bình-40°C … 150°C (không có chất lỏng)
-20°C … 100°C (chứa glycerin)
-40°C … 100°C (được bơm đầy dầu silicone)

Hình ảnh sản phẩm

This pressure gauge features 2x overpressure protection and stainless steel design for extreme durability.
Đồng hồ đo áp suất này được trang bị tính năng bảo vệ chống quá áp gấp 2 lần và thiết kế bằng thép không gỉ, đảm bảo độ bền vượt trội.
Flush-mount differential pressure gauge with front flange, 1/4" PT connection, and red/green set pointers
Đồng hồ đo chênh lệch áp suất lắp âm tường có mặt bích phía trước, đầu nối 1/4" PT và kim chỉ thị hai màu đỏ/xanh lá
4-inch and 2.5-inch oil-filled bottom mount pressure gauges for various industrial applications.
Đồng hồ đo áp suất lắp dưới, chứa dầu, kích thước 4 inch và 2,5 inch, dùng cho các ứng dụng công nghiệp khác nhau.
4-inch oil-filled recessed pressure gauge with flange and eccentric connection for panel mounting.
Đồng hồ đo áp suất âm tường 4 inch chứa dầu, có mặt bích và đầu nối lệch tâm, dùng để lắp trên bảng điều khiển.
4-inch oil-filled bottom mount pressure gauge designed for vibration-resistant industrial applications.
Đồng hồ đo áp suất 4 inch chứa dầu, lắp dưới, được thiết kế dành cho các ứng dụng công nghiệp cần khả năng chống rung.
2.5-inch oil-filled recessed pressure gauge without flange for compact panel applications.
Đồng hồ đo áp suất chìm chứa dầu, đường kính 2,5 inch, không có mặt bích, dành cho các ứng dụng bảng điều khiển nhỏ gọn.
2.5-inch compound pressure gauge for measuring both vacuum and positive pressure.
Đồng hồ đo áp suất hỗn hợp 2,5 inch dùng để đo cả áp suất chân không và áp suất dương.

Tải xuống